Anh - Việt

Bản dịch của từ Concreted trong tiếng Việt

concreted

Verb

concreted (Verb)

/kˈɒŋkrətɪd/
/ˈkɑŋkrətɪd/
AI

Nghĩa 01

Đã làm cho một thứ trở nên rắn chắc, kết tụ thành khối hoặc trở nên rõ ràng, cụ thể.

Past tense and past participle of “concrete” to become or make something into a solid mass or a definite form

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đã phủ hoặc xây dựng một bề mặt hay công trình bằng bê tông.

Past tense and past participle of “concrete” to cover or build something with concrete

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh