Anh - Việt

Bản dịch của từ Confirmative trong tiếng Việt

confirmative

AdjectiveNoun

confirmative (Adjective)

/kˈənfɝmətɨvt/
/kˈənfɝmətɨvt/
AI

Nghĩa 01 · Có tính xác nhận; cho thấy điều gì là đúng hoặc được chứng minh là đúng.

Có tính xác nhận; cho thấy điều gì là đúng hoặc được chứng minh là đúng.

indicated or proven to be true.

Ví dụ
Kết quả khảo sát đã xác nhận những lo lắng của cộng đồng.The survey results were confirmative of the community's concerns.
Những hành động tích cực của cô ấy đã chứng minh bản chất tốt lành của cô ấy.Her positive actions were confirmative of her kind nature.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

confirmative (Noun)

/kˈənfɝmətɨvt/
/kˈənfɝmətɨvt/
AI

Nghĩa 01 · Một lời nói hoặc hành động nhằm xác nhận, chứng thực hoặc củng cố rằng điều gì đó là đúng, đã xảy ra hoặc được chấp nhận.

Một lời nói hoặc hành động nhằm xác nhận, chứng thực hoặc củng cố rằng điều gì đó là đúng, đã xảy ra hoặc được chấp nhận.

a statement or action that serves to confirm or corroborate.

Ví dụ
Bằng chứng từ nhân chứng ủng hộ lời khai của nạn nhân.The confirmative from the witness supported the victim's testimony.
Email xác nhận đã xác minh việc đăng ký cho sự kiện.The confirmative email verified the registration for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh