Bản dịch của từ Congestive trong tiếng Việt

Congestive

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Congestive(Noun)

kn̩dʒˈɛstɪv
kn̩dʒˈɛstɪv
01

Một tình trạng bệnh tim trong đó tim không bơm đủ lượng máu cần thiết cho cơ thể, dẫn đến ứ trệ máu và triệu chứng như khó thở, mệt mỏi và phù.

A condition of the heart in which the heart is unable to pump an adequate amount of blood to the rest of the body.

心脏无法有效泵血的病症

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Congestive(Adjective)

kn̩dʒˈɛstɪv
kn̩dʒˈɛstɪv
01

Gây tắc nghẽn hoặc có đặc điểm tắc nghẽn (chỉ tình trạng nơi chỗ, mạch máu, hoặc vùng bị ứ đọng, không lưu thông).

Causing or characterized by congestion.

导致拥塞的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ