Bản dịch của từ Constantine trong tiếng Việt

Constantine

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Constantine (Noun)

kˈɒnstɑːntˌiːn
ˈkɑnstənˌtin
01

Hoàng đế La Mã cổ đại, đặc biệt là Constantinus I, người đã hợp pháp hóa Cơ Đốc giáo trong Đế quốc La Mã.

An ancient Roman emperor especially Constantine I who made Christianity legal in the Roman Empire

Ví dụ
02

Tên riêng dành cho nam giới.

A male given name

Ví dụ