Bản dịch của từ Construct validity trong tiếng Việt
Construct validity
Noun [U/C]

Construct validity(Noun)
kˈɑnstɹəkt vəlˈɪdəti
kˈɑnstɹəkt vəlˈɪdəti
01
Mức độ mà một bài kiểm tra đo lường cấu trúc lý thuyết mà nó tuyên bố đo lường.
The degree to which a test measures the theoretical construct it claims to measure.
Ví dụ
02
Mức độ mà một khái niệm được đại diện chính xác bởi một phép đo hoặc bài kiểm tra.
The extent to which a concept is accurately represented by a measurement or test.
Ví dụ
03
Một đánh giá xem liệu một bài kiểm tra hoặc công cụ có chính xác phản ánh khái niệm mà nó đang được nghiên cứu hay không.
An evaluation of whether a test or instrument accurately captures the intended concept being studied.
Ví dụ
