Bản dịch của từ Content editor trong tiếng Việt
Content editor
Noun [U/C]

Content editor(Noun)
kˈɒntənt ˈɛdɪtɐ
ˈkɑntənt ˈɛdɪtɝ
01
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung thường là người phụ trách xuất bản hoặc trang web
A person responsible for managing content, usually for a publication or a website.
一位负责内容管理的人,通常是在某个出版物或网站上担任这一角色。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phần mềm để chỉnh sửa và quản lý nội dung kỹ thuật số
A software application used to edit and manage digital content.
一种用于编辑和管理数字内容的软件应用程序
Ví dụ
