Bản dịch của từ Content editor trong tiếng Việt

Content editor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Content editor(Noun)

kˈɒntənt ˈɛdɪtɐ
ˈkɑntənt ˈɛdɪtɝ
01

Một người chịu trách nhiệm quản lý nội dung, thường là trong một ấn phẩm hoặc trang web.

A person responsible for managing content usually in a publication or website

Ví dụ
02

Vai trò này bao gồm việc tạo ra, biên tập và phân tích nội dung cho các nền tảng kỹ thuật số.

The role that involves creating curating and analyzing content for digital platforms

Ví dụ
03

Một ứng dụng phần mềm được sử dụng để chỉnh sửa và quản lý nội dung kỹ thuật số.

A software application used for editing and managing digital content

Ví dụ