Bản dịch của từ Continence trong tiếng Việt

Continence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Continence(Noun)

kˈɑntn̩n̩s
kˈɑntn̩n̩s
01

Sự liên tục, trạng thái không bị gián đoạn; quá trình tiếp diễn liên tiếp mà không bị ngắt quãng.

Uninterrupted course; continuity.

持续性

Ví dụ
02

Sự tiết chế hoặc tự kiềm chế, đặc biệt là trong hành vi tình dục; trạng thái kiêng khem, không quan hệ hoặc kìm chế ham muốn tình dục.

Moderation or self-restraint, especially in sexual activity; abstinence.

节制;自我克制,特别是在性行为上

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Khả năng tự chủ trong việc kiểm soát tiểu tiện và đại tiện; tức là có thể tự ý giữ nước tiểu và phân cho đến khi đi vệ sinh.

(urology) The voluntary control of urination and defecation.

控制排尿和排便的能力

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ