Bản dịch của từ Continental island trong tiếng Việt

Continental island

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Continental island(Noun)

kˌɒntɪnˈɛntəl ˈɪzlənd
ˌkɑntəˈnɛntəɫ ˈɪsɫənd
01

Một vùng đất hoàn toàn bao quanh bởi nước và có nguồn gốc liên quan đến thềm lục địa.

This is a landmass completely surrounded by water, with origins related to the continental shelf.

这是一个被水环绕的陆地,起源与大陆架有关。

Ví dụ
02

Các đảo mà thực sự là một phần của lục địa và giữ mối liên hệ địa chất

The islands share a geological connection with a continent and are part of that continent.

这些岛屿与一个大陆在地质上相连,属于那个大陆的一部分。

Ví dụ
03

Một loại đảo được phân loại dựa trên đặc điểm địa lý và sinh thái của nó.

An island can be classified based on its geographical and ecological features.

一种可以根据地理和生态特征划分的岛屿类型

Ví dụ