Bản dịch của từ Continuity trong tiếng Việt

Continuity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Continuity(Noun)

kˌɑntənˈuəti
kˌɑntɪnˈuɪti
01

Việc duy trì tính liên tục, nhất quán giữa các cảnh trong một phim hoặc chương trình truyền hình — nghĩa là các chi tiết (về trang phục, đạo cụ, vị trí, hành động, thời gian...) phải khớp nhau để không làm khán giả thấy gián đoạn hay mâu thuẫn khi các cảnh được nối tiếp.

The maintenance of continuous action and selfconsistent detail in the various scenes of a film or broadcast.

Ví dụ
02

Sự liên tục, không bị gián đoạn và được duy trì ổn định theo thời gian; trạng thái tiếp diễn mà không có ngắt quãng.

The unbroken and consistent existence or operation of something over time.

Ví dụ

Dạng danh từ của Continuity (Noun)

SingularPlural

Continuity

Continuities

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ