Bản dịch của từ Continuous learning trong tiếng Việt

Continuous learning

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Continuous learning (Noun)

kəntˈɪnjuəs lɝˈnɨŋ
kəntˈɪnjuəs lɝˈnɨŋ
01

Một quá trình học tập liên tục nhằm nâng cao kiến thức và kỹ năng trong suốt cuộc đời của một cá nhân.

A process of ongoing learning that aims to enhance knowledge and skills throughout an individual's life.

Ví dụ

Continuous learning helps people adapt to changing social environments effectively.

Học tập liên tục giúp mọi người thích nghi với môi trường xã hội thay đổi.

Continuous learning is not just for students; adults need it too.

Học tập liên tục không chỉ dành cho sinh viên; người lớn cũng cần.

Is continuous learning essential for improving social skills in the workplace?

Học tập liên tục có cần thiết để cải thiện kỹ năng xã hội tại nơi làm việc không?

02

Thực hành việc thường xuyên cập nhật và mở rộng kiến thức trong một lĩnh vực hoặc kỹ năng cụ thể.

The practice of consistently updating and expanding one's knowledge in a specific field or skill.

Ví dụ

Continuous learning helps social workers stay updated on best practices.

Học tập liên tục giúp các nhân viên xã hội cập nhật các phương pháp tốt nhất.

Many people do not prioritize continuous learning in social services.

Nhiều người không coi trọng việc học tập liên tục trong dịch vụ xã hội.

Is continuous learning essential for success in social work careers?

Học tập liên tục có cần thiết cho sự thành công trong nghề xã hội không?

03

Một triết lý giáo dục khuyến khích các cơ hội học tập tự định hướng, tự nguyện và suốt đời.

An educational philosophy that promotes self-directed, voluntary, and lifelong learning opportunities.

Ví dụ

Continuous learning helps individuals adapt to changing social environments effectively.

Học tập liên tục giúp cá nhân thích nghi với môi trường xã hội thay đổi.

Many people do not engage in continuous learning after formal education.

Nhiều người không tham gia học tập liên tục sau khi học chính quy.

Is continuous learning essential for personal growth in today's society?

Học tập liên tục có cần thiết cho sự phát triển cá nhân trong xã hội hôm nay không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Continuous learning cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 28/08/2021
[...] Second, travelling or working during gap year breaks helps students avoid burnout due to many years of [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 28/08/2021
Cambridge IELTS 14, Test 1, Writing Task 2: Bài mẫu và từ vựng
[...] The major merit of acting proactively is that it keeps us in the state of and improvement, which will provide us with valuable opportunities to enhance our awareness and foster self-improvement [...]Trích: Cambridge IELTS 14, Test 1, Writing Task 2: Bài mẫu và từ vựng

Idiom with Continuous learning

Không có idiom phù hợp