Bản dịch của từ Contra account trong tiếng Việt
Contra account

Contra account (Noun)
The contra account reduced the total assets reported by $5,000.
Tài khoản đối ứng đã giảm tổng tài sản báo cáo xuống 5.000 đô la.
A contra account does not increase the overall financial statements.
Một tài khoản đối ứng không làm tăng báo cáo tài chính tổng thể.
Is the contra account necessary for accurate social financial reporting?
Tài khoản đối ứng có cần thiết cho báo cáo tài chính xã hội chính xác không?
Một loại tài khoản bù trừ tài khoản liên quan, chẳng hạn như khấu hao tích lũy so với tài sản cố định.
A type of account that offsets a related account, such as accumulated depreciation against fixed assets.
The contra account reduces the total value of fixed assets.
Tài khoản đối ứng giảm tổng giá trị của tài sản cố định.
A contra account does not increase the asset's worth.
Tài khoản đối ứng không làm tăng giá trị của tài sản.
What is the purpose of a contra account in financial statements?
Mục đích của tài khoản đối ứng trong báo cáo tài chính là gì?
The contra account showed a net worth of $5,000 last year.
Tài khoản đối ứng cho thấy giá trị tài sản ròng là 5.000 đô la năm ngoái.
The contra account does not reflect any losses for this quarter.
Tài khoản đối ứng không phản ánh bất kỳ khoản lỗ nào cho quý này.
Does the contra account include all social program expenses?
Tài khoản đối ứng có bao gồm tất cả chi phí chương trình xã hội không?