contractor
Noun
contractor (Noun)
/kəntrˈæktəz/
/ˈkɑnˈtræktɝz/
AI
Ví dụ
GreenBuild là nhà thầu của dự án nhà ở cộng đồng của Maya.GreenBuild is the contractor for Maya's community housing project.
Thành phố không thuê công ty nhận thầu để sửa thư viện công cộng.The city did not hire a contractor to repair the public library.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
contractor (Noun)
/kəntrˈæktɐ/
/ˈkɑnˈtræktɝ/
AI
Ví dụ
Nhà thầu đã hoàn thành xây trường học đúng hạn ở New York.The contractor finished building the school on time in New York.
Nhà thầu không cung cấp đủ công nhân cho dự án.The contractor did not supply enough workers for the project.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhà thầu đã hoàn thành sửa chữa trường học vào thứ Hai tuần trước.The contractor finished the school repairs last Monday.
Thành phố không thuê nhà thầu cho công việc lâu dài.The city does not hire a contractor for permanent jobs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một cá nhân hoặc tổ chức tham gia vào mối quan hệ hợp đồng với một bên khác để cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ.
A person or entity that engages in a contractual relationship with another to provide goods or services
Ví dụ
Nhà thầu đã sửa chữa các ghế công viên vào mùa hè năm ngoái ở New York.The contractor fixed the park benches last summer in New York.
Thành phố đã không thuê nhà thầu để dọn dẹp các con đường công cộng.The city did not hire the contractor for cleaning public streets.
Từ tiếng Việt gần nghĩa