Bản dịch của từ Contrasting economic activities trong tiếng Việt

Contrasting economic activities

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contrasting economic activities(Noun)

kˈɒntrɑːstɪŋ ˌiːkənˈɒmɪk æktˈɪvɪtiz
ˈkɑnˈtræstɪŋ ˌikəˈnɑmɪk ˈækˈtɪvətiz
01

Các sự kiện hoặc hành động trong lĩnh vực kinh tế tạo ra những kết quả hoặc hướng đi trái ngược nhau.

Events or actions in the economic domain that produce opposing results or paths

Ví dụ
02

Các hoạt động khác nhau một cách rõ rệt về bản chất, đặc điểm hoặc tác động.

Activities that differ significantly from one another in nature characteristics or effects

Ví dụ
03

Các hành động hay hoạt động kinh tế được thực hiện bởi cá nhân, doanh nghiệp hoặc các chính phủ mang lại những kết quả kinh tế khác nhau.

Economic actions or operations undertaken by individuals businesses or governments that yield different economic outcomes

Ví dụ