Bản dịch của từ Converse trong tiếng Việt

Converse

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Converse (Adjective)

kˈɑnvɚɹs
kˈɑnvɚɹsn
01

Có những đặc điểm trái ngược, ngược lại với điều vừa được nhắc tới.

Having characteristics which are the reverse of something else already mentioned.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Converse (Noun)

kˈɑnvɚɹs
kˈɑnvɚɹsn
01

Một tình huống, vật phẩm hoặc câu phát biểu là ngược lại hoặc tương ứng với cái khác nhưng với các thành phần được hoán đổi (đổi chỗ). Nói cách khác, là phiên bản đảo ngược hoặc trái ngược của một điều đã cho.

A situation, object, or statement that is the reverse of another or corresponds to it but with certain terms transposed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Danh từ ‘converse’ ở đây có nghĩa là ‘cuộc trò chuyện’ — hành động hai hoặc nhiều người nói chuyện, trao đổi ý kiến, thông tin hoặc suy nghĩ với nhau.

Conversation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Converse (Verb)

kˈɑnvɚɹs
kˈɑnvɚɹsn
01

Nói chuyện, trao đổi với người khác bằng lời; giao tiếp bằng cuộc trò chuyện.

Engage in conversation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ