Bản dịch của từ Convulse trong tiếng Việt

Convulse

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Convulse(Verb)

knvˈʌls
knvˈʌls
01

Gây ra tình trạng bất ổn xã hội hoặc chính trị mạnh mẽ trong một nước, khiến xã hội rúng động, hỗn loạn hoặc thay đổi sâu rộng (ví dụ: biểu tình, bạo loạn, đảo chính... ).

Throw a country into violent social or political upheaval.

Ví dụ
02

Bị co giật mạnh, các cơ tự động co thắt dữ dội làm cơ thể hoặc chi thể bị biến dạng, giật mạnh và không kiểm soát được.

Suffer violent involuntary contraction of the muscles producing contortion of the body or limbs.

Ví dụ

Dạng động từ của Convulse (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Convulse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Convulsed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Convulsed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Convulses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Convulsing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ