Anh - Việt

Bản dịch của từ Convulse trong tiếng Việt

convulse

Verb

convulse (Verb)

/knvˈʌls/
/knvˈʌls/
AI

Nghĩa 01

Gây ra tình trạng bất ổn xã hội hoặc chính trị mạnh mẽ trong một nước, khiến xã hội rúng động, hỗn loạn hoặc thay đổi sâu rộng (ví dụ: biểu tình, bạo loạn, đảo chính... ).

Throw a country into violent social or political upheaval.

Ví dụ
Các cuộc biểu tình năm 2020 đã khiến thành phố Minneapolis rung chuyển trong nhiều tuần.The protests in 2020 convulse the city of Minneapolis for weeks.
Luật mới không khiến cộng đồng rung chuyển như mong đợi.The new law did not convulse the community as expected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bị co giật mạnh, các cơ tự động co thắt dữ dội làm cơ thể hoặc chi thể bị biến dạng, giật mạnh và không kiểm soát được.

Suffer violent involuntary contraction of the muscles producing contortion of the body or limbs.

Ví dụ
Những người biểu tình bắt đầu co giật trong cuộc đàn áp của cảnh sát năm 2020.The protestors began to convulse during the police crackdown in 2020.
Cộng đồng không co giật trong cuộc bất ổn xã hội gần đây.The community did not convulse during the recent social unrest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của convulse (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

convulse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

convulsed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

convulsed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

convulses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

convulsing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh