Bản dịch của từ Cooking show host trong tiếng Việt
Cooking show host
Noun [U/C]

Cooking show host(Noun)
kˈʊkɪŋ ʃˈəʊ hˈəʊst
ˈkʊkɪŋ ˈʃoʊ ˈhɑst
01
Một chương trình phát sóng giải trí vừa mang tính giáo dục, giúp khán giả tìm hiểu về nghệ thuật ẩm thực.
An entertaining broadcast that educates viewers about culinary arts
Ví dụ
02
Một người dẫn chương trình nấu ăn và có thể trình diễn các kỹ thuật nấu ăn.
A person who presents a cooking show and may demonstrate cooking techniques
Ví dụ
03
Một chương trình truyền hình về quá trình chế biến món ăn.
A television program featuring the preparation of food
Ví dụ
