Anh - Việt

Bản dịch của từ Cool headed trong tiếng Việt

cool headed

Idiom

cool headed (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · không dễ bị kích động hay khó chịu.

không dễ bị kích động hay khó chịu.

not easily excited or upset.

Ví dụ
Cô ấy giữ bình tĩnh trong cuộc tranh luận sôi nổi tại hội nghị.She remained cool headed during the heated debate at the conference.
Anh ấy không bình tĩnh khi thảo luận về chính trị với bạn bè.He was not cool headed when discussing politics with his friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · thể hiện khả năng phán đoán tốt dưới áp lực.

thể hiện khả năng phán đoán tốt dưới áp lực.

showing good judgment under pressure.

Ví dụ
Cô ấy giữ bình tĩnh trong cuộc tranh luận căng thẳng tuần trước.She remained cool headed during the heated debate last week.
Anh ấy không bình tĩnh khi thảo luận về các vấn đề xã hội.He was not cool headed when discussing social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · bình tĩnh và có khả năng suy nghĩ rõ ràng trong những tình huống khó khăn.

bình tĩnh và có khả năng suy nghĩ rõ ràng trong những tình huống khó khăn.

calm and able to think clearly in difficult situations.

Ví dụ
Cô ấy giữ bình tĩnh trong cuộc tranh luận căng thẳng tại hội nghị.She remained cool headed during the heated debate at the conference.
Anh ấy không bình tĩnh khi phản ứng với khán giả giận dữ.He was not cool headed when responding to the angry audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh