Bản dịch của từ Coolish trong tiếng Việt
Coolish
Adjective

Coolish(Adjective)
kˈuːlɪʃ
ˈkuɫɪʃ
01
Thư giãn, thoải mái hoặc có thái độ bình thản.
Relaxed laidback or nonchalant in manner
Ví dụ
02
Khá mát, vừa phải về nhiệt độ hoặc tính cách.
Somewhat cool moderately cool in temperature or character
Ví dụ
03
Thời trang hoặc xu hướng, hấp dẫn theo cách được coi là phong cách.
Fashionable or trendy appealing in a way that is considered stylish
Ví dụ
