Bản dịch của từ Corner trong tiếng Việt

Corner

Noun [C] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corner(Noun Countable)

ˈkɔː.nər
ˈkɔːr.nɚ
01

Góc, chỗ giao nhau giữa hai đường/nội thất hoặc vị trí một nơi nào đó (hướng). Dùng để chỉ điểm góc của một vật, góc đường hoặc một vị trí/quanh một khu vực.

Angle, place, direction.

Ví dụ

Corner(Noun)

kˈɔɹnɚ
kˈɑɹnəɹ
01

(từ cổ, ít dùng) Một điểm được ghi trong trò chơi bài whist (một biến thể của trò chơi bài bridge).

(obsolete) A point scored in a rubber at whist.

Ví dụ
02

Điểm nơi hai đường hội tụ gặp nhau tạo thành một góc; chỗ có góc (có thể là góc trong hoặc góc ngoài).

The point where two converging lines meet; an angle, either external or internal.

Ví dụ
03

Một cạnh, điểm tận cùng hoặc phần xa nhất so với trung tâm; chỗ giao nhau giữa hai đường hoặc hai mặt (ví dụ: góc của một phòng, góc tờ giấy), cũng có thể chỉ một hướng hoặc khu vực ở một phía.

An edge or extremity; the part farthest from the center; hence, any quarter or part, or the direction in which it lies.

Ví dụ

Dạng danh từ của Corner (Noun)

SingularPlural

Corner

Corners

Corner(Verb)

kˈɔɹnɚ
kˈɑɹnəɹ
01

(vận hành ôtô, không có tân ngữ) Điều khiển xe khi rẽ hoặc đi qua một góc cua trên đường; lái xe qua khúc cua an toàn và vững vàng.

(automotive, intransitive) To handle while moving around a corner in a road or otherwise turning.

Ví dụ
02

(ngoại động từ) Đẩy hoặc dồn ai vào tình thế khó xử, không lối thoát; bắt ai phải đối mặt với tình huống khó khăn hoặc bẽ mặt.

(transitive) To trap in a position of great difficulty or hopeless embarrassment.

Ví dụ
03

(ngoại động từ) Đẩy ai đó hoặc thứ gì đó vào chỗ hẹp, khó thoát hoặc không còn lựa chọn; làm cho ai đó bị dồn vào chân tường.

(transitive) To drive (someone or something) into a corner or other confined space.

Ví dụ

Dạng động từ của Corner (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Corner

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cornered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cornered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Corners

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Cornering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ