Anh - Việt

Bản dịch của từ Corners trong tiếng Việt

corners

Noun

corners (Noun)

/kˈɔɹnɚz/
/kˈɔɹnɚz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “corner” — những chỗ góc, điểm giao nhau giữa hai cạnh hoặc hai bức tường; cũng dùng cho góc phố hoặc ngóc ngách.

Dạng số nhiều của “corner” — những chỗ góc, điểm giao nhau giữa hai cạnh hoặc hai bức tường; cũng dùng cho góc phố hoặc ngóc ngách.

plural of corner.

Ví dụ
Nhiều người tập trung ở các góc đường Main và 5.Many people gather at the corners of Main and 5th Street.
Không có nhiều góc ở thị trấn nhỏ này.There are not many corners in this small town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của corners (Noun)

SingularPlural

corner

corners

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh