Bản dịch của từ Corpus trong tiếng Việt

Corpus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corpus(Noun)

kˈɔɹpəs
kˈɑɹpəs
01

Một tập hợp các văn bản viết, thường là toàn bộ tác phẩm của một tác giả hoặc một bộ tài liệu viết về một chủ đề cụ thể.

A collection of written texts, especially the entire works of a particular author or a body of writing on a particular subject.

文集

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phần chính hoặc khối chính của một cấu trúc (phần trung tâm, lớn nhất hoặc quan trọng nhất tạo nên một thể thống nhất).

The main body or mass of a structure.

结构的主要部分或主体

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Corpus (Noun)

SingularPlural

Corpus

Corpora

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ