Bản dịch của từ Corporate law firm trong tiếng Việt

Corporate law firm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corporate law firm(Noun)

kˈɔːpərˌeɪt lˈɔː fˈɜːm
ˈkɔrpɝˌeɪt ˈɫɔ ˈfɝm
01

Một văn phòng luật chuyên tư vấn cho các công ty về quyền lợi, nghĩa vụ pháp lý và các giao dịch thương mại của họ.

A legal practice that specializes in advising corporations on their legal rights responsibilities and business transactions

Ví dụ
02

Một công ty cung cấp dịch vụ pháp lý cho doanh nghiệp thường liên quan đến các vấn đề về cấu trúc công ty và tuân thủ quy định.

A company that provides legal services to businesses typically involving matters of corporate structure and compliance

Ví dụ
03

Một tổ chức bao gồm các luật sư chuyên giải quyết các vấn đề pháp lý của doanh nghiệp và đại diện cho các công ty trong các vấn đề pháp lý.

An organization composed of attorneys who handle corporate legal issues and represent corporations in legal matters

Ví dụ