Bản dịch của từ Corporation tax trong tiếng Việt
Corporation tax

Corporation tax(Noun)
Phí chính phủ đánh vào lợi nhuận của một công ty.
The governmental charge levied on the profits of a corporation.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Thuế doanh nghiệp, hay còn gọi là thuế corporation tax, là loại thuế đánh vào lợi nhuận của các công ty và tập đoàn tài chính. Thuế này thường được tính trên lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp và có thể khác nhau tùy theo quốc gia. Ở Anh, corporation tax áp dụng cho tất cả các công ty, trong khi ở Mỹ, thuế này có thể được áp dụng ở cả cấp liên bang và tiểu bang, tạo ra sự khác biệt trong tỉ lệ và cách tính thuế.
Thuế doanh nghiệp, hay còn gọi là thuế corporation tax, là loại thuế đánh vào lợi nhuận của các công ty và tập đoàn tài chính. Thuế này thường được tính trên lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp và có thể khác nhau tùy theo quốc gia. Ở Anh, corporation tax áp dụng cho tất cả các công ty, trong khi ở Mỹ, thuế này có thể được áp dụng ở cả cấp liên bang và tiểu bang, tạo ra sự khác biệt trong tỉ lệ và cách tính thuế.
