Bản dịch của từ Cost-effective solutions trong tiếng Việt

Cost-effective solutions

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cost-effective solutions(Noun)

kˈɒstɪfˌɛktɪv səlˈuːʃənz
ˈkɑstəˈfɛktɪv səˈɫuʃənz
01

Một chiến lược hoặc phương pháp để đạt được kết quả tốt nhất với chi phí thấp nhất có thể

A strategy or approach that yields the best results at the lowest cost.

一种以最低成本取得最佳成效的策略或方法。

Ví dụ
02

Giải pháp tiết kiệm chi phí tối đa mà vẫn đạt được lợi ích cao nhất

A strategy to minimize costs while maximizing benefits.

在最大化利益的同时,降低成本的解决方案。

Ví dụ
03

Những lựa chọn mang lại giá trị tốt cho số tiền bỏ ra để đạt được kết quả mong muốn

Choices that offer good value for money in achieving desired results.

在实现理想目标方面,性价比高的替代方案

Ví dụ