Bản dịch của từ Cotyledon trong tiếng Việt
Cotyledon

Cotyledon (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Cotyledon (hạt mầm) là phần đầu tiên của cây mầm, phát triển từ phôi trong hạt và thường cung cấp dinh dưỡng cho cây non trước khi hình thành lá thật. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt giữa Anh và Mỹ về cả viết lẫn nói. Cotyledon có thể được phân thành hai loại chính: hạt mầm đơn (monocot) và hạt mầm tỏa (dicot), mỗi loại có cấu trúc và chức năng khác nhau trong quá trình phát triển của thực vật.
Cotyledon (hạt mầm) là phần đầu tiên của cây mầm, phát triển từ phôi trong hạt và thường cung cấp dinh dưỡng cho cây non trước khi hình thành lá thật. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt giữa Anh và Mỹ về cả viết lẫn nói. Cotyledon có thể được phân thành hai loại chính: hạt mầm đơn (monocot) và hạt mầm tỏa (dicot), mỗi loại có cấu trúc và chức năng khác nhau trong quá trình phát triển của thực vật.
