Bản dịch của từ Cotyledon trong tiếng Việt

Cotyledon

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cotyledon (Noun)

kɑtˈlidn
kɑtˈlidn
01

Lá phôi của thực vật có hạt; là lá đầu tiên xuất hiện khi hạt nảy mầm, có thể là một hoặc nhiều chiếc tùy loài.

An embryonic leaf in seedbearing plants one or more of which are the first leaves to appear from a germinating seed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại cây mọng nước thuộc họ Sedum (họ tường xuân/hoa đá), nhiều loại được trồng làm cây cảnh vì lá dày, chịu hạn và dễ chăm sóc.

A succulent plant of the stonecrop family some kinds of which are grown as ornamentals.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh