Anh - Việt

Bản dịch của từ Counseled trong tiếng Việt

counseled

Verb

counseled (Verb)

/kˈaʊnsld/
/kˈaʊnsld/
AI

Nghĩa 01

Đưa ra lời khuyên hoặc hướng dẫn cho ai đó về cách giải quyết một vấn đề hoặc câu hỏi.

give advice to someone on a way of solving a problem or question.

Ví dụ
Nhân viên xã hội đã tư vấn cho Maria về vấn đề gia đình của cô ấy tuần trước.The social worker counseled Maria about her family issues last week.
Họ đã không tư vấn cho cộng đồng về cách giảm tội phạm.They did not counseled the community on how to reduce crime.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của counseled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

counsel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

counseled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

counseled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

counsels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

counseling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh