Anh - Việt

Bản dịch của từ Counselling trong tiếng Việt

counselling

NounVerb

counselling (Noun)

/kˈaʊnsəlɨŋ/
/kˈaʊnsəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Việc cung cấp sự hỗ trợ và hướng dẫn chuyên nghiệp để giúp người khác giải quyết các vấn đề cá nhân hoặc tâm lý (ví dụ: lo lắng, trầm cảm, mâu thuẫn trong gia đình, khó khăn trong công việc).

Việc cung cấp sự hỗ trợ và hướng dẫn chuyên nghiệp để giúp người khác giải quyết các vấn đề cá nhân hoặc tâm lý (ví dụ: lo lắng, trầm cảm, mâu thuẫn trong gia đình, khó khăn trong công việc).

the provision of professional assistance and guidance in resolving personal or psychological problems.

Ví dụ
Trường học cung cấp dịch vụ tư vấn cho học sinh đối mặt với thách thức cảm xúc.Schools offer counselling services to students facing emotional challenges.
Trung tâm cộng đồng cung cấp tư vấn miễn phí cho cá nhân đang đối mặt với căng thẳng.Community centers provide free counselling for individuals dealing with stress.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của counselling (Noun)

SingularPlural

counselling

counsellings

Kết hợp từ của counselling (Noun)

ADJECTIVE + counsellingPREPOSITIONVERB + counselling/counselingcounselling/counseling + NOUN
Kết hợp từ của counselling
Collocation
Ví dụ

tư vấn phá thai

abortion counselling

Nhiều phòng khám cung cấp tư vấn phá thai cho phụ nữ gặp khó khăn.

Many clinics offer abortion counselling for women facing difficult choices.

hội thảo nhóm

group counselling

Tư vấn nhóm giúp mọi người nói về các vấn đề xã hội của họ ở trường.

Group counselling helps people talk about their social problems at school.

tư vấn nghề nghiệp

career counselling

Tư vấn nghề nghiệp đã giúp Mai quyết định học ngành công tác xã hội tại Đại học Hà Nội.

Career counselling helped Mai decide to study social work at Hanoi University.

tư vấn giáo dục đại học

college counselling

Nhiều sinh viên sử dụng tư vấn đại học để chọn các câu lạc bộ xã hội phù hợp tại trường đại học.

Many students use college counselling to choose the right social clubs at university.

tư vấn đồng trang lứa

peer counselling

Ở trường, tư vấn bạn bè giúp học sinh chia sẻ vấn đề với bạn bè.

At school, peer counselling helps students share their problems with friends.

counselling (Verb)

/kˈaʊnsəlɨŋ/
/kˈaʊnsəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Cung cấp lời khuyên chuyên nghiệp cho ai đó để giúp họ giải quyết các vấn đề cá nhân hoặc tâm lý.

Cung cấp lời khuyên chuyên nghiệp cho ai đó để giúp họ giải quyết các vấn đề cá nhân hoặc tâm lý.

give professional advice to someone to resolve personal or psychological problems.

Ví dụ
Người làm công việc xã hội đang tư vấn cho thiếu niên về vấn đề lo âu.The social worker is counselling the teenager about anxiety issues.
Nhà tâm lý học sẽ tư vấn cho nhóm về kỹ thuật quản lý căng thẳng.The psychologist will be counselling the group on stress management techniques.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của counselling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

counsel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

counselled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

counselled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

counsels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

counselling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh