Bản dịch của từ Count up trong tiếng Việt

Count up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Count up(Verb)

kˈaʊnt ˈʌp
kˈaʊnt ˈʌp
01

Tăng số lượng của cái gì đó

To increase the quantity of something

增加某事的数量

Ví dụ
02

Tính tổng một cái gì đó bằng cách cộng tất cả các mục lại với nhau

To find the total of something by adding up each item.

将每一项相加,将所有部分加总起来

Ví dụ
03

Để đếm hoặc tổng hợp bằng cách cộng các đơn vị riêng lẻ

To count or record by adding up individual units.

用逐一相加的方式來計數或記錄

Ví dụ