Bản dịch của từ Counter culture trong tiếng Việt

Counter culture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Counter culture(Noun)

kˈaʊntɚ kˈʌltʃɚ
kˈaʊntɚ kˈʌltʃɚ
01

Một phong cách sống hoặc bộ giá trị khác biệt với văn hóa chính thống.

A lifestyle or set of values that go against mainstream culture.

一种与主流文化相对的生活方式或价值观体系。

Ví dụ
02

Một phản ứng chung chống lại các qui chuẩn của xã hội đại chúng.

A collective response to mainstream social norms.

对主流社会规范的集体回应

Ví dụ
03

Một phong trào xã hội hoặc phong cách sống phản đối nền văn hóa thống trị.

A social movement or lifestyle that opposes mainstream culture.

这是一个反对主流文化的社会运动或生活方式。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh