Bản dịch của từ Counter-education trong tiếng Việt
Counter-education
Noun [U/C]

Counter-education(Noun)
kˌaʊntərˌɛdʒuːkˈeɪʃən
ˌkaʊntɝˌɛdʒəˈkeɪʃən
01
Một phương pháp hoặc triết lý nhằm nâng cao nhận thức về những hạn chế của nền giáo dục truyền thống.
A practice or philosophy aimed at raising awareness of the limitations of conventional education
Ví dụ
02
Một phương pháp giáo dục phản đối hoặc phê phán các phương thức giáo dục truyền thống.
An educational approach that opposes or critiques traditional education methods
Ví dụ
03
Một hình thức giáo dục thay thế nhằm cung cấp những góc nhìn hoặc hiểu biết khác nhau.
An alternative form of education that seeks to provide different perspectives or insights
Ví dụ
