Bản dịch của từ Court validation trong tiếng Việt

Court validation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Court validation(Noun)

kˈɔːt vˌælɪdˈeɪʃən
ˈkɔrt ˌvæɫəˈdeɪʃən
01

Hành động xác nhận hoặc phê duyệt một sắc lệnh hoặc quyết định pháp lý.

The act of validating or confirming a legal decree or ruling

Ví dụ
02

Nơi mà các vụ án pháp lý được nghe và quyết định

A place where legal cases are heard and decided

Ví dụ
03

Một cơ quan tư pháp có thẩm quyền đưa ra quyết định trong các vụ án pháp lý.

A judicial body empowered to make decisions in legal cases

Ví dụ