Bản dịch của từ Cover witness trong tiếng Việt
Cover witness
Noun [U/C] Verb

Cover witness(Noun)
kˈʌvɐ wˈɪtnəs
ˈkəvɝ ˈwɪtnəs
01
Một nhân chứng có mặt tại sự kiện để recount lại những gì đã xảy ra
A witness was present at the scene to report what had happened.
在事件现场作证,描述事发经过的证人
Ví dụ
Ví dụ
Cover witness(Verb)
kˈʌvɐ wˈɪtnəs
ˈkəvɝ ˈwɪtnəs
01
Cung cấp bằng chứng hoặc lời khai trong bối cảnh pháp lý
A person testifies in court to meet the requirements of the legal system.
在法律环境中提供证据或作证
Ví dụ
02
Bao gồm hoặc đề cập ai đó hoặc cái gì đó trong một bản báo cáo hoặc tuyên bố.
A witness who was at the scene recounted what happened.
一位在场目击者讲述了发生的事情。
Ví dụ
03
Đóng vai trò làm người chứng để quan sát và báo cáo lại một sự kiện
Someone who provides evidence or support for an argument or claim.
一个提供证据或支持某个论点或声明的人
Ví dụ
