Bản dịch của từ Cracked under pressure trong tiếng Việt

Cracked under pressure

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cracked under pressure(Phrase)

krˈækt ˈʌndɐ prˈɛʃɐ
ˈkrækt ˈəndɝ ˈprɛʃɝ
01

Mất kiểm soát về cảm xúc hoặc tâm lý do căng thẳng.

To lose control emotionally or mentally due to stress

Ví dụ
02

Thất bại hoặc mất bình tĩnh khi phải đối mặt với căng thẳng hoặc áp lực.

To fail or break down when faced with stress or pressure

Ví dụ
03

Nhường bước hoặc gục ngã trong hoàn cảnh khó khăn

To give way or collapse under difficult circumstances

Ví dụ