Bản dịch của từ Credit exploitation trong tiếng Việt

Credit exploitation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Credit exploitation(Noun)

krˈɛdɪt ɛksplˌɔɪtˈeɪʃən
ˈkrɛdɪt ˌɛksˌpɫɔɪˈteɪʃən
01

Việc khai thác tối đa hoặc tận dụng mọi lợi ích từ điều gì đó

The act of leveraging something to the fullest for profit or benefit.

充分利用某物以获得最大益处的行为或事实

Ví dụ
02

Hành động lợi dụng cơ hội để kiếm lợi thường mang nghĩa tiêu cực.

Taking advantage of opportunities to make a profit is often seen as a negative behavior.

利用机会谋取利益的行为,往往带有负面的意味

Ví dụ
03

Việc sử dụng tín dụng trong hệ thống để đạt được lợi ích tài chính hoặc xã hội

The use of credits within a system to gain a financial or social advantage.

在一个系统中使用积分以获取财务或社会优势。

Ví dụ