ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Credit exploitation
Hành động hoặc việc sử dụng cái gì đó một cách tối đa để đạt được lợi ích hoặc tối đa hóa lợi ích của nó
An action or event that maximizes the use of something to gain profit or benefit.
充分利用某物以达到最大效益的行为或事实
Việc tận dụng các cơ hội để thu lợi thường mang nghịch cảnh tiêu cực
Seizing opportunities for profit often carries a negative connotation.
利用机会谋取私利的行为往往带有负面意义。
Việc sử dụng tín dụng trong hệ thống để đạt được lợi thế về tài chính hoặc xã hội
Using credits within a system to gain financial or social advantages.
在一个体系中,通过使用积分来获取财务或社会上的优势。