Bản dịch của từ Credit recklessness trong tiếng Việt

Credit recklessness

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Credit recklessness (Noun)

krˈɛdɪt rˈɛkləsnəs
ˈkrɛdɪt ˈrɛkɫəsnəs
01

Hành vi dẫn đến việc vay mượn thiếu trách nhiệm hoặc quản lý tài chính không hợp lý

Behavior that leads to irresponsible borrowing or financial behavior

Ví dụ
02

Có xu hướng chấp nhận rủi ro mà không xem xét đến những hậu quả liên quan đến tín dụng hoặc tài chính.

A tendency to take risks without considering the consequences related to credit or finance

Ví dụ
03

Tính chất không khôn ngoan hoặc liều lĩnh trong các quyết định tài chính

The quality of being unwise or reckless in financial decisions

Ví dụ