Bản dịch của từ Creditor beneficiary trong tiếng Việt

Creditor beneficiary

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Creditor beneficiary(Noun)

kɹˈɛdətɚ bˌɛnəfˈɪʃiˌɛɹi
kɹˈɛdətɚ bˌɛnəfˈɪʃiˌɛɹi
01

Một người hoặc tổ chức được hưởng lợi từ việc thực hiện hợp đồng, mặc dù họ không phải là bên tham gia hợp đồng đó.

A person or organization that benefits from a contract's execution, even if they are not a party to the contract.

一方或组织即使未直接参与合同,也能因履行合同而获益。

Ví dụ
02

Ai đó được hưởng lợi ích hoặc quyền lợi theo một thỏa thuận hoặc hợp đồng hợp pháp.

A person who receives benefits or rights under a legal agreement or contract.

根据法律协议或合同享有权益或利益的人

Ví dụ
03

Người thụ hưởng có quyền nhận khoản thanh toán hoặc lợi ích từ nghĩa vụ của bên nợ phải trả nợ.

An obligee has the right to receive payment or benefits from the debtor's obligation to settle a debt.

受益人有权从债务人履行债务的义务中获得支付或权益。

Ví dụ