Anh - Việt

Bản dịch của từ Creditor beneficiary trong tiếng Việt

creditor beneficiary

Noun

creditor beneficiary (Noun)

/kɹˈɛdətɚ bˌɛnəfˈɪʃiˌɛɹi/
/kɹˈɛdətɚ bˌɛnəfˈɪʃiˌɛɹi/
AI

Nghĩa 01

Một người hoặc tổ chức được hưởng lợi từ việc thực hiện một hợp đồng, mặc dù họ không phải là một bên trong hợp đồng.

A person or entity that benefits from the performance of a contract, even though they are not a party to the contract.

Ví dụ
Trường học là người thụ hưởng của hợp đồng dịch vụ cộng đồng.The school is a creditor beneficiary of the community service contract.
Tổ chức từ thiện không phải là người thụ hưởng trong hợp đồng chính phủ.The charity is not a creditor beneficiary in the government contract.

Nghĩa 02

Một người nhận được quyền lợi hoặc quyền theo một thỏa thuận hoặc hợp đồng pháp lý.

Someone who receives benefits or rights under a legal agreement or contract.

Ví dụ
Người thụ hưởng đã nhận được tiền từ chương trình hỗ trợ cộng đồng năm ngoái.The creditor beneficiary received funds from the community support program last year.
Người thụ hưởng không có quyền gì đối với tài sản.The creditor beneficiary does not have any rights to the property.

Nghĩa 03

Một người thụ hưởng có quyền nhận thanh toán hoặc quyền lợi từ nghĩa vụ của con nợ trong việc trả một khoản nợ.

A beneficiary who is entitled to receive payment or benefits from a debtor's obligation to repay a debt.

Ví dụ
Người thụ hưởng chủ nợ đã nhận thanh toán từ tổ chức từ thiện địa phương tháng trước.The creditor beneficiary received payments from the local charity last month.
Người thụ hưởng chủ nợ không phải lúc nào cũng nhận được toàn bộ số tiền nợ.The creditor beneficiary does not always get the full amount owed.