Anh - Việt
creditor beneficiary
Noun
creditor beneficiary (Noun)
/kɹˈɛdətɚ bˌɛnəfˈɪʃiˌɛɹi/
/kɹˈɛdətɚ bˌɛnəfˈɪʃiˌɛɹi/
AI
Ví dụ
Trường học là người thụ hưởng của hợp đồng dịch vụ cộng đồng.The school is a creditor beneficiary of the community service contract.
Tổ chức từ thiện không phải là người thụ hưởng trong hợp đồng chính phủ.The charity is not a creditor beneficiary in the government contract.
Ví dụ
Người thụ hưởng đã nhận được tiền từ chương trình hỗ trợ cộng đồng năm ngoái.The creditor beneficiary received funds from the community support program last year.
Người thụ hưởng không có quyền gì đối với tài sản.The creditor beneficiary does not have any rights to the property.
Ví dụ
Người thụ hưởng chủ nợ đã nhận thanh toán từ tổ chức từ thiện địa phương tháng trước.The creditor beneficiary received payments from the local charity last month.
Người thụ hưởng chủ nợ không phải lúc nào cũng nhận được toàn bộ số tiền nợ.The creditor beneficiary does not always get the full amount owed.