Anh - Việt

Bản dịch của từ Crewman trong tiếng Việt

crewman

Noun

crewman (Noun)

/kɹˈumn/
/kɹˈumn/
AI

Nghĩa 01

Một thành viên trong nhóm người làm việc và vận hành một con tàu, máy bay hoặc phương tiện tương tự, thường là thành viên thường (không phải sĩ quan/đội trưởng).

A member of a group of people who work on and operate a ship aircraft etc particularly one who is not an officer.

Ví dụ
Người thủy thủ giúp dỡ hàng hóa từ tàu.The crewman helped unload cargo from the ship.
Người thủy thủ sửa chữa động cơ của máy bay.The crewman repaired the engine of the aircraft.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh