Anh - Việt

Bản dịch của từ Cripple trong tiếng Việt

cripple

VerbNoun

cripple (Verb)

/kɹˈɪpl̩/
/kɹˈɪpl̩/
AI

Nghĩa 01 · Khiến ai đó bị mất khả năng đi lại hoặc di chuyển bình thường; làm tàn phế hoặc làm suy yếu khả năng vận động của một người.

Khiến ai đó bị mất khả năng đi lại hoặc di chuyển bình thường; làm tàn phế hoặc làm suy yếu khả năng vận động của một người.

Cause (someone) to become unable to walk or move properly.

Ví dụ
Tai nạn làm cho anh ta không thể đi lại suốt đời.The accident crippled his ability to walk for life.
Thiếu sự tiếp cận có thể làm hỏng cơ hội cho người khuyết tật.Lack of accessibility can cripple opportunities for disabled individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cripple (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cripple

V2

Quá khứ đơn

Past simple

crippled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

crippled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cripples

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

crippling

Kết hợp từ của cripple (Verb)

PHRASEScripple + ADVERB
Kết hợp từ của cripple
Collocation
Ví dụ

bị què

be crippled with

Chiến dịch truyền thông xã hội bị tê liệt bởi nhận xét tiêu cực.

The social media campaign was crippled with negative comments.

để ai đó tàn tật

leave somebody crippled

Vụ tai nạn khiến anh ta bị liệt, ảnh hưởng đến hoạt động xã hội của anh ta.

The accident left him crippled, affecting his social activities.

cripple (Noun)

/kɹˈɪpl̩/
/kɹˈɪpl̩/
AI

Nghĩa 01 · Người không thể đi lại hoặc di chuyển bình thường do tàn tật hoặc bị thương ở lưng hoặc chân.

Người không thể đi lại hoặc di chuyển bình thường do tàn tật hoặc bị thương ở lưng hoặc chân.

A person who is unable to walk or move properly through disability or because of injury to their back or legs.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện hỗ trợ cho người tàn tật trong cộng đồng.The charity organization provided support for the cripples in the community.
Cô ấy bắt đầu một chiến dịch để nâng cao nhận thức về những thách thức mà người tàn tật phải đối mặt.She started a campaign to raise awareness about the challenges faced by the cripples.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của cripple (Noun)

SingularPlural

cripple

cripples

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh