Bản dịch của từ Cryo-freeze trong tiếng Việt

Cryo-freeze

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cryo-freeze(Verb)

kɹaɪoʊˈfɹiːz
kɹaɪoʊˈfɹiːz
01

(từ bắc cầu, khoa học viễn tưởng, kỳ ảo) Đóng băng một cái gì đó, đặc biệt là bằng sức mạnh chuyên biệt hoặc kỹ thuật.

(transitive, science fiction, fantasy) To freeze something, particularly with specialized or technical power.

Ví dụ

Cryo-freeze(Noun)

kɹaɪoʊˈfɹiːz
kɹaɪoʊˈfɹiːz
01

(khoa học viễn tưởng) Phương pháp đông lạnh sử dụng công nghệ siêu lạnh.

(science fiction) A freezing utilizing cryogenic technology.

Ví dụ