Bản dịch của từ Culinary restriction trong tiếng Việt
Culinary restriction
Noun [U/C]

Culinary restriction(Noun)
kjˈuːlɪnəri rɪstrˈɪkʃən
ˈkjuɫəˌnɛri rɪˈstrɪkʃən
01
Một quy định hoặc giới hạn liên quan đến việc chế biến và tiêu thụ thực phẩm.
A limitation or regulation regarding the preparation and consumption of food
Ví dụ
02
Các loại thực phẩm bị hạn chế hoặc cấm trong một bối cảnh ẩm thực nhất định.
The types of food that are restricted or prohibited within a particular culinary context
Ví dụ
03
Những quy tắc hoặc tiêu chuẩn quy định các thói quen ăn uống cụ thể.
Rules or standards that dictate particular dietary practices
Ví dụ
