Bản dịch của từ Cull trong tiếng Việt

Cull

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cull (Noun)

kl̩
kˈʌl
01

Việc giết chọn lọc một số động vật (thường vì lý do kiểm soát số lượng, sức khỏe đàn, hoặc an toàn); nói chung là tiêu hủy có chọn lọc những con bị bệnh, yếu, hoặc không mong muốn.

A selective slaughter of animals.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Cull (Verb)

kl̩
kˈʌl
01

Chọn lọc từ một số lượng lớn; thu thập hoặc lấy từ nhiều nguồn khác nhau.

Select from a large quantity; obtain from a variety of sources.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giết có chọn lọc một phần cá thể trong quần thể động vật hoang dã để giảm số lượng chúng (thường do bị quá nhiều, gây hại hoặc để kiểm soát dịch bệnh).

Reduce the population of (a wild animal) by selective slaughter.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ