Bản dịch của từ Cultural history trong tiếng Việt

Cultural history

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cultural history(Noun)

kˈʌltʃɚəl hˈɪstɚi
kˈʌltʃɚəl hˈɪstɚi
01

Nghiên cứu về các khía cạnh văn hóa và sự phát triển của một thời kỳ lịch sử hoặc xã hội.

Study the cultural aspects and development of a historical period or society.

研究一个历史时期或社会的文化面貌及其发展 evolution。

Ví dụ
02

Việc nghiên cứu và phân tích các di tích và tập quán văn hóa của quá khứ.

The inspection and interpretation of artifacts and cultural practices from the past.

对过去文化遗物和实践的检查与解释。

Ví dụ
03

Một cách tiếp cận liên ngành để hiểu cách mà văn hóa định hình và bị ảnh hưởng bởi lịch sử.

An interdisciplinary approach to understanding how culture is shaped and influenced by history.

一种跨学科的方法,旨在理解文化如何形成,以及其如何受到历史的影响

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh