Bản dịch của từ Cultural shame trong tiếng Việt
Cultural shame
Noun

Cultural shame (Noun)
kˈʌltʃərəl ʃˈeɪm
ˈkəɫtʃɝəɫ ˈʃeɪm
01
Một tình trạng mà các cá nhân cảm thấy không đủ hoặc không thoải mái vì những phong tục văn hóa của họ.
A condition in which individuals feel inadequacy or discomfort due to their cultural practices
Ví dụ
02
Cảm giác xấu hổ hoặc tội lỗi liên quan đến các chuẩn mực hoặc giá trị văn hóa.
The feeling of embarrassment or guilt related to cultural norms or values
Ví dụ
