Bản dịch của từ Culture clash trong tiếng Việt
Culture clash
Noun [U/C]

Culture clash(Noun)
kˈʌltʃɐ klˈæʃ
ˈkəɫtʃɝ ˈkɫæʃ
Ví dụ
02
Một xung đột phát sinh do sự tương tác giữa những người có giá trị hoặc niềm tin văn hóa khác nhau.
Conflict arises from interactions between individuals with differing cultural values or beliefs.
冲突通常源于不同文化价值观或信仰之间的碰撞和互动。
Ví dụ
03
Xung đột hoặc đụng độ giữa các nhóm do quan điểm văn hóa khác nhau
A disagreement or conflict between groups caused by differing cultural perspectives.
兄弟之间因为文化观念不同而发生的争执或冲突
Ví dụ
