Bản dịch của từ Culture clash trong tiếng Việt
Culture clash
Noun [U/C]

Culture clash(Noun)
kˈʌltʃɐ klˈæʃ
ˈkəɫtʃɝ ˈkɫæʃ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một sự bất đồng hoặc xung đột giữa các nhóm do những quan điểm văn hóa khác nhau.
A disagreement or confrontation between groups due to differing cultural perspectives
Ví dụ
