Bản dịch của từ Culture clash trong tiếng Việt

Culture clash

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Culture clash(Noun)

kˈʌltʃɐ klˈæʃ
ˈkəɫtʃɝ ˈkɫæʃ
01

Tình huống xảy ra khi hai nền văn hóa khác nhau gặp gỡ và vật lộn để cùng tồn tại.

The situation that occurs when two different cultures meet and struggle to coexist

Ví dụ
02

Một xung đột phát sinh từ sự tương tác giữa những người có các giá trị văn hóa hoặc niềm tin khác nhau.

A conflict arising from the interaction of people with different cultural values or beliefs

Ví dụ
03

Một sự bất đồng hoặc xung đột giữa các nhóm do những quan điểm văn hóa khác nhau.

A disagreement or confrontation between groups due to differing cultural perspectives

Ví dụ