Bản dịch của từ Currency exchange bank trong tiếng Việt

Currency exchange bank

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Currency exchange bank(Noun)

kˈʌrənsi ˈɛkstʃeɪndʒ bˈæŋk
ˈkɝənsi ˈɛksˈtʃeɪndʒ ˈbæŋk
01

Một ngân hàng chủ yếu hoạt động trong các giao dịch tiền tệ nước ngoài và các dịch vụ tài chính liên quan.

A bank that deals primarily in foreign currency transactions and related financial services

Ví dụ
02

Một cơ sở nơi thực hiện các giao dịch ngoại hối, thường liên quan đến việc mua và bán tiền tệ.

An establishment where foreign exchange transactions are conducted typically involving buying and selling currencies

Ví dụ
03

Một tổ chức tài chính giúp việc trao đổi từ loại tiền tệ này sang loại tiền tệ khác.

A financial institution that facilitates the exchange of one currency for another

Ví dụ