Bản dịch của từ Current ratio trong tiếng Việt

Current ratio

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Current ratio (Noun)

kˈɝɹnt ɹˈeɪʃoʊ
kˈɝɹnt ɹˈeɪʃoʊ
01

Một chỉ số tài chính đo lường khả năng của một công ty trong việc thanh toán các nghĩa vụ ngắn hạn hoặc những nghĩa vụ đến hạn trong vòng một năm.

A financial metric that measures a company's ability to pay short-term obligations or those due within one year.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Được tính bằng tài sản ngắn hạn chia cho nợ ngắn hạn.

Calculated as current assets divided by current liabilities.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Được sử dụng bởi các chủ nợ và nhà đầu tư để đánh giá vị thế thanh khoản của một doanh nghiệp.

Used by creditors and investors to assess the liquidity position of a business.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Current ratio cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Current ratio

Không có idiom phù hợp