ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Current ratio
Một chỉ số tài chính đo lường khả năng của một công ty trong việc thanh toán các nghĩa vụ ngắn hạn hoặc những nghĩa vụ đến hạn trong vòng một năm.
A financial metric that measures a company's ability to pay short-term obligations or those due within one year.
这是衡量公司偿还短期债务能力的财务指标,即一年来到期的债务.
Được tính bằng tài sản ngắn hạn chia cho nợ ngắn hạn.
Calculated as current assets divided by current liabilities.
计算方式为流动资产除以流动负债。
Được sử dụng bởi các chủ nợ và nhà đầu tư để đánh giá vị thế thanh khoản của một doanh nghiệp.
Used by creditors and investors to assess the liquidity position of a business.
这句话是用来由债权人和投资者用来评估企业的流动性状况的。