Bản dịch của từ Customer pain trong tiếng Việt
Customer pain
Noun [U/C]

Customer pain(Noun)
kˈʌstəmɚ pˈeɪn
kˈʌstəmɚ pˈeɪn
Ví dụ
02
Một vấn đề hoặc sự cố cụ thể mà khách hàng gặp phải, gây ra sự không hài lòng hoặc phiền toái.
The specific issues or difficulties faced by the customer lead to dissatisfaction or inconvenience.
客户遇到的具体问题或困扰,导致不满或不便的情况。
Ví dụ
03
Sự khó chịu về cảm xúc hoặc tâm lý mà khách hàng cảm thấy khi nhu cầu hoặc kỳ vọng của họ không được đáp ứng.
The emotional or psychological discomfort that a customer feels when their needs or expectations are not met.
客户在需求或期望未得到满足时所感受到的情绪或心理上的不适。
Ví dụ
