Bản dịch của từ Custos archivorum trong tiếng Việt

Custos archivorum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Custos archivorum(Noun)

kəstəkˌɔɹsəfˈɛɹət
kəstəkˌɔɹsəfˈɛɹət
01

Tại Đại học Oxford (và hiếm khi ở Cambridge): chức danh người được bổ nhiệm để quản lý và bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ; tức là thủ thư lưu trữ (người quản lý kho lưu trữ). Thuật ngữ mang tính lịch sử, sau thế kỷ 18.

At Oxford or (rarely) Cambridge University: (the title of) the person appointed to manage and maintain the archives or records; the archivist. historical after 18th cent.

档案管理员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh