Bản dịch của từ Cut down to size trong tiếng Việt

Cut down to size

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cut down to size(Verb)

kˈʌt dˈaʊn tˈu sˈaɪz
kˈʌt dˈaʊn tˈu sˈaɪz
01

Chỉ trích, hạ thấp ai đó để làm họ cảm thấy kém quan trọng hoặc mất tự tin.

Criticize someone in order to make them feel less important or confident.

贬低某人以使其感到不重要或缺乏自信。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cut down to size(Phrase)

kˈʌt dˈaʊn tˈu sˈaɪz
kˈʌt dˈaʊn tˈu sˈaɪz
01

Khiến ai đó nhận ra họ không thông minh, quan trọng hay giỏi giang như họ tưởng; làm cho họ bớt kiêu hoặc bớt tự cao.

Make someone realize that they are not as clever important etc as they thought.

让某人意识到自己并不如想象中聪明或重要

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh