Bản dịch của từ Cybernate trong tiếng Việt
Cybernate
Verb

Cybernate (Verb)
sˈaɪbɹənˌeɪt
sˈaɪbɹənˌeɪt
01
Điều khiển hoặc quản lý một quá trình (thường là trong công nghiệp) bằng máy móc hoặc máy tính để tự động hóa; cũng có thể dùng chung để chỉ việc một tổ chức chuyển sang vận hành tự động hóa.
To control especially an industrial process by machines or computers to automate Also without object of an organization to introduce cybernation or automation.
Ví dụ
