Bản dịch của từ Cycle time trong tiếng Việt

Cycle time

Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cycle time(Noun Uncountable)

sˈaɪkəl tˈaɪm
ˈsaɪkəɫ ˈtaɪm
01

Thời gian từ khi bắt đầu đến khi kết thúc của một chuỗi lặp lại trong quy trình sản xuất hoặc kinh doanh

The period between the start and end of a repeating cycle in a manufacturing or business process.

这是指在生产或经营过程中,从开始到结束一段重复操作的时间段

Ví dụ
02

Thời gian cần để một máy móc hoặc hệ thống hoàn thành một chu kỳ hoạt động đầy đủ

The time it takes for a machine or system to complete a full cycle of operation.

完成一次完整操作周期所需的时间

Ví dụ
03

Tổng thời gian để hoàn thành một chu trình của quá trình hoặc hoạt động

The total time required to complete one cycle of a process or activity.

完成一个流程或任务所需的总时间

Ví dụ